Báo giá cửa gỗ 2018 – Báo giá cửa gỗ các loại chi tiết và đầy đủ nhất

Để giúp bạn dễ dàng hạch toán chi phí xây dựng, sửa sang nhà cửa, Nội thất Hoàng Phát chúng tôi xin gửi tới bạn bảng báo giá cửa gỗ 2018 đầy đủ và chi tiết nhất.

Cửa gỗ là một trong những loại cửa đang được đông đảo khách hàng lựa chọn khi có nhu cầu thiết kế, xây mới hay sửa sang nhà cửa. Với nhiều ưu điểm như chịu được nắng mưa, không bị cong vênh, mối mọt và đặc biệt là cho độ thẩm mỹ cao nên cửa gỗ ngày càng được sử dụng nhiều hiện nay. Để giúp bạn nắm được giá cả của cửa gỗ cũng như tính toán, lên chi phí xây dựng, sửa sang nhà cửa thì dưới đây là bảng báo giá cửa gỗ mới nhất năm 2018 và gồm đầy đủ các loại gỗ và báo giá cửa gỗ từng loại để bạn tham khảo.

Bảng báo giá cửa gỗ Lim Nam Phi

Cửa gỗ Lim Nam Phi là loại cửa gỗ đang được sử dụng phổ biến bởi giá thành cực kỳ phải chăng trong khi chất lượng gỗ tốt. Gỗ có độ bền cao, thớ gỗ cứng và chắc, vân đẹp, không bị mối mọt. Tuy nhiên do gỗ nặng nên việc sản xuất và thi công hơi khó khăn, và đặc biệt gỗ phải đảm bảo thật khô khi sản xuất, tránh cong vênh trong quá trình sử dụng.

  • Cửa pa-nô gỗ, chớp: 1,950,000đ – 2,200,000đ /m2
  • Cửa kính: 1,900,000đ /m2
  • Khuôn đơn: 450,000đ /m
  • Khuôn kép: 750,000đ /m
  • Nẹp khuôn: 45,000đ /m
  • Kính an toàn 6,38mm và kính cường lực 8mm

Bảng báo giá cửa gỗ Tần Bì

Gỗ tần bì có ưu điểm vân gỗ thẳng, tâm gỗ có màu sắc đa dạng, gỗ có độ thẩm mỹ cao giá thành tương đương với gỗ sồi là sự lựa chọn của nhiều gia đình. Tuy nhiên gỗ Tần Bì không có khả năng kháng sâu mọt nên bạn cần xem xét khi quyết định mua cửa gỗ Tần Bì.

  • Cửa pa-nô gỗ, chớp, kính: 1,350,000đ /m2
  • Khuôn đơn: 350,000đ /m
  • Nẹp khuôn: 40,000đ /m
  • Kính an toàn 6,38mm và kính cường lực 8mm

Bảng báo giá cửa gỗ Sao

Gỗ sao có khá nhiều ưu điểm giống với gỗ Tần Bì và gỗ Sồi. Gỗ Sao có thớ gỗ, vân gỗ đều, mịn, độ thẩm mỹ cao và không có khả năng kháng sâu mọt. Tuy nhiên về mức giá thì giá cửa gỗ Sao rẻ hơn so với giá cửa gỗ Tần Bì và gỗ Sồi một chút.

  • Cửa pa-nô gỗ, chớp, kính: 1,350,000đ /m2
  • Khuôn đơn: 320,000đ /m
  • Nẹp khuôn: 35,000đ /m
  • Kính an toàn 6,38mm và kính cường lực 8mm

Bảng báo giá cửa gỗ Gõ Đỏ Nam Phi

Gỗ Gõ Đỏ Nam Phi là loại gỗ cao cấp, giá thành khá cao. Gỗ Gõ Đỏ Nam Phi không chỉ có tính thẩm mỹ cao mà gỗ còn mang đặc điểm gỗ nặng, cứng, thớ mịn, kháng sâu mọt tốt và chịu được ảnh hưởng nắng mưa của thời tiết rất tốt.

  • Cửa pa-nô gỗ, chớp: 2,750,000đ /m2
  • Cửa Kính: 2,600,000đ /m2
  • Khuôn đơn: 700,000đ /m
  • Khuôn kép: 1,100,000đ /m
  • Nẹp khuôn: 80,000đ /m
  • Kính an toàn 6,38mm và kính cường lực 8mm

Bảng báo giá cửa gỗ Hương Nam Phi

Gỗ Hương Nam Phi có đặc điểm gỗ cứng, chắc, gỗ có nhiều vân đỏ đậm, thớ gỗ mịn, tính thẩm mỹ cao tuy nhiên giá thành của gỗ khá cao.

  • Cửa pa-nô gỗ, chớp: 2,750,000đ /m2
  • Cửa Kính: 2,600,000đ /m2
  • Khuôn đơn: 700,000đ /m
  • Khuôn kép: 1,100,000đ /m
  • Nẹp khuôn: 80,000đ /m
  • Kính an toàn 6,38mm và kính cường lực 8mm

Bảng báo giá cửa gỗ Sồi

Khá giống với gỗ Tần Bì, gỗ Sồi có giá thành hợp lý, ít cong vênh, dễ gia công cũng như phù hợp để làm cửa gỗ, các đồ nội thất như tủ quần áo, tủ bếp,…

  • Cửa pa-nô gỗ, chớp, kính: 1,350,000đ – 1,450,000 /m2
  • Khuôn đơn: 350,000đ /m
  • Khuôn Kép: 550,000đ /m
  • Nẹp Khuôn: 40,000đ /m
  • Kính an toàn 6,38mm và kính cường lực 8mm

Bảng báo giá cửa gỗ Lim Lào

Đây là loại gỗ thuộc nhóm A, gỗ có độ bền cực cao, vân gỗ đẹp, thớ gỗ mịn và đặc biệt gỗ rất cứng chắc, không lo cong vênh mối mọt. Tuy nhiên giá thành của gỗ cũng tương đối cao, chỉ phù hợp với những gia đình thực sự có điều kiện.

  • Cửa pa-nô gỗ, chớp: 3,000,000đ – 3,200,000đ /m2
  • Cửa kính:  2,800,000đ /m2
  • Khuôn đơn: 750,000đ /m
  • Khuôn kép: 1,300,000đ /m
  • Nẹp khuôn: 80,000đ /m
  • Kính an toàn 6,38mm và kính cường lực 8mm

Bảng báo giá cửa gỗ Dổi

Gỗ Dổi là loại gỗ có giá trị cao về kinh tế, gỗ không chỉ có mùi thơm nhẹ nhàng, dễ chịu mà còn mang nhiều ưu điểm như độ bền cao, thớ gỗ đẹp, vân gỗ mịn, tính thẩm mỹ cao.

  • Cửa pa-nô gỗ, chớp: 1,950,000đ – 2,200,000đ /m2
  • Cửa kính:  1,900,000đ/m2
  • Khuôn đơn: 550,000đ /m
  • Khuôn kép: 800,000đ /m
  • Nẹp khuôn: 40,000đ /m
  • Kính an toàn 6,38mm và kính cường lực 8mm

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *