Bảng báo giá các loại cửa gỗ năm 2018

CÔNG TY TNHH VIỆT ĐỒ GỖ

Địa chỉ: Số 114, đường Nguyễn Xiển, Khu phố Thái Bình 1, Phường Long Bình, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh.

Tư vấn: 028.3511.9666 – 028.3511.9277

Hotline: 0903.779283 – 0906.727.729

Email: info@mocdep.net

Công ty TNHH Việt Đồ Gỗ xin gửi đến Quý khách hàng bảng giá chi tiết của các loại gỗ và từng sản phẩm mà Công ty cung cấp nhằm giúp Quý khách hàng chọn được sản phẩm phù hợp một cách nhanh chóng, tiện dụng. Giá bán các loại gỗ đã bao gồm dịch vụ sơn, lắp đặt và vận chuyển tại TP HCM.

Giá gỗ trong bảng báo giá này chỉ mang tính tham khảo và sẽ thay đổi theo thời giá thị trường, nếu có nhu cầu mua sản phẩm Quý khách hàng hãy liên hệ trực tiếp với Công ty để biết được giá chính xác nhất.

                                                             BẢNG BÁO GIÁ CÁC LOẠI CỬA GỖ NĂM 2018

  1. GỖ SAO

Loại gỗ nào cũng có ưu và nhược điểm, gỗ sao cũng vậy. Gỗ sao có ưu điểm đó là thớ gỗ và vân gỗ rất mịn, đều màu, màu nhạt rất dịu mắt, dễ khô nên ít biến dạng khi sấy.

Nhược điểm của gỗ là không có khả năng chống mối mọt.

Giá bán:

Cửa pa-nô gỗ, chớp, kính: 1.350.000đ /m2

Khuôn đơn: 320.000đ /m

Nẹp khuôn: 35.000đ /m

  1. GỖ GÕ ĐỎ NAM PHI

Ưu điểm của gỗ gõ đỏ là thớ mịn rất đẹp, các u gỗ trên thân có vân xoáy rất đẹp, cứng, bền, có khả năng chống mối mọt rất tốt. Ngoài ra, gỗ gõ đỏ còn ít bị ảnh hưởng của thời tiết, chịu được mưa nắng rất tốt. Gỗ gõ đỏ thích hợp để làm gỗ mỹ nghệ, làm sàn nhà, đóng bàn ghế, giường tủ…

Nhược điểm: Giá thành cao

Giá bán:

Cửa pa-nô gỗ, chớp: 2.750.000đ /m2

Cửa kính: 2.600.000đ /m2

Khuôn đơn: 700.000đ /m

Khuôn kép: 1.100.000đ /m

Nẹp khuôn: 80.000đ /m

Kính an toàn 6.38mm & Kính cường lực 8mm

  1. GỖ DỔI

Ưu điểm của gỗ dổi là có mùi thơm rất đặc biệt, thớ gỗ vàng rất đẹp, không bị cong vênh, chịu được nhiệt độ cao và chịu nước rất tốt. Mùi thơm đặc biệt của gỗ có khả năng kháng mối mọt rất tốt.

Nhược điểm: giá thành cao, khó phân biệt giác gỗ

Giá bán:

Cửa pa-nô gỗ, chớp: 1.950.000đ – 2.200.000đ /m2

Cửa kính: 1.900.000đ /m2

Khuôn đơn: 550.000đ /m

Khuôn kép: 800.000đ /m

Nẹp khuôn: 40.000đ /m

Kính an toàn 6.38mm & Kính cường lực 8mm

Kính an toàn 6,38mm & Kính cường lực 8mm

  1. GỖ LIM NAM PHI

Ưu điểm của gỗ lim Nam Phi là có độ bền cao, thớ gỗ cứng chắc, nhiều vân đẹp, không bị mối mọt xâm nhập.

Nhược điểm: gỗ lim Nam Phi cũng rất nặng, khó sản xuất và thi công, có thể cong vênh khi sử dụng nếu không được xử lý kỹ gỗ phải được sấy khô.

Giá bán:

Cửa pa-nô gỗ, chớp: 1.950.000đ – 2.200.000đ /m2

Cửa kính: 1.900.000đ /m2

Khuôn đơn: 450.000đ /m

Khuôn kép: 750.000đ /m

Nẹp khuôn: 45.000đ /m

Kính an toàn 6.38mm & Kính cường lực 8mm

  1. GỖ TẦN BÌ:

Ưu điểm là vân gỗ thẳng, mặt gỗ thô đều, màu nhạt ,tâm gỗ có màu sắc đa dạng, sơn PU màu rất đẹp,tương đối dễ khô ít bị biến dạng khi sấy, đặc biệt giá thành tương đương sồi.

Nhược điểm: không có khả năng kháng sâu mọt

Giá bán:

Cửa pa-nô gỗ, chớp, kính: 1.350.000đ /m2

Khuôn đơn: 350.000đ /m

Nẹp khuôn: 40.000đ /m

Kính an toàn 6.38mm & Kính cường lực 8mm

  1. GỖ LIM LÀO

Ưu điểm: Gỗ Lim Lào thuộc loại gỗ nhóm A đầu bảng trong các loại gỗ, có độ bên cực cao lên tới >80 năm, vân gỗ lim lào rất đẹp, thớ gỗ nhỏ mịn, đặc điểm rất cứng chắc ít cong vênh co ngót sau sử dụng, đặc biệt không mối mọt.

Nhược điểm: Gỗ Lim Lào rất nặng dẫn đến khó khăn trong khâu sản xuất và lắp đặt. Bên cạnh đó, giá gỗ lim Lào rất cao.

Giá bán:

Cửa pa-nô gỗ, chớp: 3.000.000đ – 3.200.000đ /m2

Cửa kính:  2.800.000đ /m2

Khuôn đơn: 750.000đ /m

Khuôn kép: 1.300.000đ /m

Nẹp khuôn: 80.000đ /m

Kính an toàn 6.38mm & Kính cường lực 8mm

  1. GỖ SỒI

Ưu điểm: Vân gỗ sáng, đẹp, ít cong vênh co ngót, dễ gia công, giá thành hợp lý, dễ sử dụng hợp với người già và trẻ em.

Nhược điểm là giá thành cao.

Giá bán:

Cửa pa-nô gỗ. chớp, kính: 1.350.000đ – 1.450.000 /m2

Khuôn đơn: 350.000đ /m

Khuôn Kép: 550.000đ /m

Nẹp khuôn: 40.000đ /m

Kính an toàn 6.38mm & Kính cường lực 8mm

  1. GỖ HƯƠNG NAM PHI

Ưu điểm: gỗ cứng chắc nhiều vân gỗ có màu đỏ đậm thớ mịn

Nhược điểm: giá thành cao

Giá bán:

Cửa pa-nô gỗ, chớp: 2.750.000đ /m2

Cửa kính: 2.600.000đ /m2

Khuôn đơn: 700.000đ /m

Khuôn kép: 1.100.000đ /m

Nẹp khuôn: 80.000đ /m

Kính an toàn 6.38mm & Kính cường lực 8mm

 

STT Chủng loại gỗ Sản phẩm Đơn giá Dịch vụ bao gồm
1 Gỗ sao Cửa pa-nô đặc-chớp

Khuôn đơn

Nẹp khuôn

1.350.000đ/m2

320.000đ/m

35.000đ/m

Gỗ đã qua tẩm sấy. Giá đã bao gồm sơn + vận chuyển và lắp đặt tại TP HCM
2 Gỗ gõ đỏ Nam Phi Cửa pa-nô đặc-chớp

Cửa pa-nô kính

Khuôn đơn

Khuôn kép

Nẹp khuôn

2.750.000đ/m2

2.600.000đ/m2

700.000đ/m

1.100.000đ/m

80.000đ/m

Gỗ đã qua tẩm sấy. Giá đã bao gồm sơn + vận chuyển và lắp đặt tại TP HCM
3 Gỗ dổi Cửa pa-nô đặc-chớp

Cửa pa-nô kính

Khuôn đơn

Khuôn kép

Nẹp khuôn

1.950.000đ/m2

1.900.000đ/m2

450.000đ/m

750.000đ/m

45.000đ/m

Gỗ đã qua tẩm sấy. Giá đã bao gồm sơn + vận chuyển và lắp đặt tại TP HCM
4 Gỗ lim Nam Phi Cửa pa-nô đặc-chớp

Cửa pa-nô kính

Khuôn đơn

Khuôn kép

Nẹp khuôn

1.950.000đ/m2

1.900.000đ/m2

450.000đ /m

750.000đ /m

45.000đ /m

Gỗ đã qua tẩm sấy. Giá đã bao gồm sơn + vận chuyển và lắp đặt tại TP HCM
5 Gỗ phay Đã qua tẩm sấy

Cửa pa-nô đặc-chớp

Khuôn đơn

Khuôn kép

Nẹp khuôn

1.300.000đ/m2

280.000đ/m

540.000đ/m

30.000đ/m

Gỗ đã qua tẩm sấy. Giá đã bao gồm sơn + vận chuyển và lắp đặt tại TP HCM
6 Gỗ lim Lào Cửa pa-nô đặc-chớp

Cửa pa-nô kính

Khuôn đơn

Khuôn kép

Nẹp khuôn

3.100.000đ/m2

2.800.000đ/m2

750.000đ/m

1.300.000đ/m

80.000đ /m

Gỗ đã qua tẩm sấy. Giá đã bao gồm sơn + vận chuyển và lắp đặt tại TP HCM
7 Gỗ sồi + tần bì Cửa pa-nô đặc-chớp

Khuôn đơn

Khuôn kép

Nẹp khuôn

1.350.000đ/m2

350.000đ/m

550.000đ/m

40.000đ/m

Gỗ đã qua tẩm sấy. Giá đã bao gồm sơn + vận chuyển và lắp đặt tại TP HCM
8 Gỗ hương Nam Phi Cửa pa-nô đặc-chớp

Cửa pa-nô kính

Khuôn đơn

Khuôn kép

Nẹp khuôn

2.750.000đ/m2

2.600.000đ/m2

700.000đ/m

1.100.000đ/m

80.000đ/m

Gỗ đã qua tẩm sấy. Giá đã bao gồm sơn + vận chuyển và lắp đặt tại TP HCM

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *